Đội ngũ chuyên gia tại Smartcom English là tập hợp những chuyên gia đầu ngành trong lĩnh vực IELTS nói riêng và tiếng Anh nói chung. Với phương pháp giảng dạy sáng tạo, kết hợp với công nghệ AI, chúng tôi mang đến những trải nghiệm học tập độc đáo và hiệu quả. Mục tiêu lớn nhất của Smartcom Team là xây dựng một thế hệ trẻ tự tin, làm chủ ngôn ngữ và sẵn sàng vươn ra thế giới.
Tăng Band IELTS Mỗi Ngày Cùng Smartcom
Bạn đã bao giờ đọc hoặc nghe một câu tiếng Anh mà dịch từng từ thì hiểu nhưng ghép lại thì không biết nghĩa là gì chưa?
Bạn có đang loay hoay tìm cách hiểu và sử dụng tiếng Anh tự nhiên hơn, nhưng lại bị mắc kẹt bởi những cụm từ khó đoán nghĩa?
Đừng lo lắng, bài viết này chính là dành cho bạn!
Chỉ với bài viết này, bạn sẽ:
- Hiểu rõ idiom nghĩa là gì và cách nhận biết chúng trong tiếng Anh.
- Nắm được tầm quan trọng của idioms trong IELTS Speaking.
- Khám phá tổng hợp idioms thông dụng theo nhiều chủ đề quen thuộc như công việc, mua sắm, du lịch, cảm xúc, học tập, gia đình, sức khỏe và cuộc sống hằng ngày.
Bên cạnh đó, bài viết còn giúp bạn:
- Mở rộng vốn từ vựng tiếng Anh một cách tự nhiên và hiệu quả.
- Hiểu người bản xứ dễ dàng hơn khi nghe hội thoại hoặc xem phim.
- Ứng dụng idioms linh hoạt trong giao tiếp và IELTS Speaking để câu nói trở nên tự nhiên hơn.
Hãy dành 10 phút quý báu của bạn để đọc bài viết này để nâng tầm kỹ năng sử dụng idiom của bạn ngay hôm nay!

Idiom nghĩa là gì?
Idiom (thành ngữ) là những cụm từ hoặc câu có nghĩa đặc biệt, không thể hiểu chính xác nếu dịch từng từ riêng lẻ. Nghĩa của idiom thường mang tính ẩn dụ hoặc được hình thành từ cách sử dụng quen thuộc trong ngôn ngữ.
Ví dụ:
- Break the ice → không có nghĩa là “đập vỡ băng” mà mang nghĩa phá vỡ sự ngại ngùng để bắt đầu cuộc trò chuyện.
- Piece of cake → không phải là “miếng bánh”, mà có nghĩa là việc gì đó rất dễ dàng.
Đặc điểm thường thấy ở Idiom là các mặt chữ có thể không hề liên quan gì đến ý nghĩa thực sự của Idiom. Vì thấy, cách duy nhất để học và áp dụng đúng Idiom là phải học cả ngữ nghĩa và hoàn cảnh áp dụng phù hợp với chúng.

Tầm quan trọng của Idioms trong IELTS SPEAKING
Trong tiêu chí chấm điểm của IELTS Speaking, cụ thể là phần Lexical Resource (Vốn từ vựng), việc sử dụng các cụm từ ít phổ biến (less common items) và các thành ngữ (idiomatic expressions) là yếu tố then chốt để bạn chạm tay vào band điểm 7.0+.
Thêm vào đó, vì Idiom là một yếu tố quan trọng trong việc giao tiếp hàng ngày nên việc ứng dụng những Idiom vào văn nói, điển hình là trong bài thi IELTS Speaking sẽ giúp phần nói của bạn hay hơn rất nhiều và mang tính “bản địa” hơn. Qua đó, bạn sẽ dễ dàng gây ấn tượng với giám khảo chấm thi.

Tổng hợp Idioms thông dụng theo từng chủ đề
Dưới đây là danh sách các Idioms thường gặp được phân loại theo từng nhóm chủ đề để bạn dễ dàng áp dụng:
Idiom chủ đề Business, Career, Job (Nghề nghiệp)
| STT | Idiom | Nghĩa tiếng Việt | Ví dụ |
| 1 | Learn the ropes | Học cách làm một công việc mới | t took me a month to learn the ropes at my new job. |
| 2 | Call it a day | Nghỉ tay, kết thúc ngày làm việc | We’ve been working for 10 hours. Let’s call it a day. |
| 3 | Burn the candle at both ends | Làm việc kiệt sức (sáng sớm đến tối muộn) | He’s burning the candle at both ends to finish the project. |
| 4 | Get the sack | Bị đuổi việc | He got the sack for being late too often. |
| 5 | Make a living | Kiếm sống | My new next-door neighbor makes a living as a car mechanic. |
| 6 | Make ends meet | Kiếm đủ tiền để sống qua ngày | When I was 15 years old, my parents were so grateful that I got a job to help us make ends meet. |
| 7 | Think outside the box | Tư duy sáng tạo, đột phá | We need to think outside the box to solve this problem. |
| 8 | In the red | Tình trạng nợ nần, thua lỗ | The company has been in the red for two years. |
| 9 | Put something on ice | Hoãn lại một việc gì đó | We had to put the project on ice due to lack of funds. |
| 10 | Wet behind the ears | Non nớt, thiếu kinh nghiệm | You’re still wet behind the ears. |
Idiom chủ đề Shopping (Mua sắm)
| STT | Idiom | Nghĩa tiếng Việt | Ví dụ |
| 1 | Cost an arm and a leg | Rất đắt đỏ | This designer bag cost me an arm and a leg. |
| 2 | Shop till you drop | Mua sắm đến khi kiệt sức | On Black Friday, people often shop till they drop. |
| 3 | A steal | Món hời (giá cực rẻ) | This laptop for only $200 is a steal! |
| 4 | Window shopping | Đi ngắm đồ nhưng không mua | I don’t have money, so I’m just window shopping. |
| 5 | Rip-off | Giá quá đắt so với giá trị thực | $10 for a bottle of water is a total rip-off. |
| 6 | Break the bank | Tốn quá nhiều tiền | You can get a good phone without breaking the bank. |
| 7 | Pay through the nose | Trả cái giá quá đắt (vì hiếm hoặc cần gấp) | We had to pay through the nose for last-minute flights. |
| 8 | To go shopping spree | Mua sắm một cách xả láng | She went on a shopping spree after getting her bonus. |
| 9 | Fit like a glove | Vừa như in | These new jeans fit like a glove. |
| 10 | Worth every penny | Đáng từng đồng tiền bát gạo | This organic food is expensive but worth every penny. |
Idiom chủ đề Travel (Du lịch)
| STT | Idiom | Nghĩa tiếng Việt | Ví dụ |
| 1 | Off the beaten track | Những nơi hẻo lánh, ít người biết | I prefer traveling to places off the beaten track. |
| 2 | Hit the road | Khởi hành, lên đường | It’s 8 AM, let’s hit the road to avoid traffic. |
| 3 | Live out of a suitcase | Di chuyển liên tục, không ở cố định | I’m tired of living out of a suitcase every week. |
| 4 | Travel light | Mang ít hành lý | I always travel light to save time at the airport. |
| 5 | Break the journey | Dừng chân giữa chặng đường | We decided to break the journey in Hue for one night. |
| 6 | Let one’s hair down | Thư giãn | On Fridays she likes to let her hair down and go clubbing. |
| 7 | Thumb a ride | Đi nhờ xe | We managed to thumb a ride to the next town. |
| 8 | In the middle of nowhere | Ở một nơi xa xôi hẻo lánh | Our car broke down in the middle of nowhere. |
| 9 | Make a break for it | Chạy trốn, tranh thủ đi ngay | Let’s make a break for it while it’s not raining. |
| 10 | At the crack of dawn | Rất sớm, vào lúc bình minh | We had to leave at the crack of dawn. |
Idiom chủ đề Feeling & Emotion (Cảm xúc)
| STT | Idiom | Nghĩa tiếng Việt | Ví dụ |
| 1 | On cloud nine | Cực kỳ hạnh phúc | She was on cloud nine when she passed the exam. |
| 2 | Down in the dumps | Buồn chán, thất vọng | He’s been down in the dumps since he lost his job. |
| 3 | Over the moon | Rất vui sướng | I was over the moon about the news. |
| 4 | Bent out of shape | Nổi điên, tức giận | Don’t get bent out of shape over such a small thing. |
| 5 | Make my blood boil | Làm tôi cực kỳ giận dữ | Cruelty to animals makes my blood boil. |
| 6 | Green with envy | Ghen tỵ | Her new house makes me green with envy. |
| 7 | Heart sinks | Cảm thấy hụt hẫng, buồn bã | My heart sank when I saw the test results. |
| 8 | Be in a state | Lo lắng hoặc bối rối | She was in a state before her wedding. |
| 9 | On top of the world | Cực kỳ sung sướng, thành công | I felt on top of the world after winning the race. |
| 10 | Livid | Giận tím người | My dad was livid when I broke his watch. |
Idiom chủ đề Education- Study (Học tập)
| STT | Idiom | Nghĩa tiếng Việt | Ví dụ |
| 1 | Hit the books | Bắt đầu học bài nghiêm túc | I have a final exam tomorrow, time to hit the books. |
| 2 | Pass with flying colors | Vượt qua kỳ thi với điểm số cao | She studied hard and passed with flying colors. |
| 3 | A piece of cake | Rất dễ dàng | The math test was a piece of cake. |
| 4 | Learn by heart | Học thuộc lòng | I had to learn the poem by heart. |
| 5 | Teacher’s pet | Học trò cưng | She’s the teacher’s pet, always helping the teacher. |
| 6 | Burn the midnight oil | Thức khuya để học bài/làm việc | I stayed up burning the midnight oil to finish the essay. |
| 7 | Eager beaver | Người rất chăm chỉ, hăng hái | The new student is such an eager beaver. |
| 8 | Drop out of school | Bỏ học | He dropped out of school to start his own business. |
| 9 | Brush up on | Ôn tập | As you learn new vocabulary, it’s good to brush up on it regularly. |
| 10 | Nose to the grindstone | Học tập/làm việc miệt mài | You need to keep your nose to the grindstone to pass. |
Idiom chủ đề Family (Gia đình)
| STT | Idiom | Nghĩa tiếng Việt | Ví dụ |
| 1 | The apple of my eye | Người được yêu chiều, trân trọng nhất | My youngest daughter is the apple of my eye. |
| 2 | Flesh and blood | Người thân ruột thịt | I can’t leave him; he is my own flesh and blood. |
| 3 | Like father, like son | Cha nào con nấy | He loves fishing just like his dad. Like father, like son. |
| 4 | Run in the family | Di truyền, đặc điểm chung của gia đình | Musical talent seems to run in their family. |
| 5 | Black sheep of the family | Nghịch tử, người khác biệt (theo hướng xấu) | He is the black sheep of the family because of his lifestyle. |
| 6 | Wear the pants | Người nắm quyền trong nhà | In their house, it’s definitely the mother who wears the pants. |
| 7 | Bring home the bacon | Kiếm tiền nuôi gia đình | My father works two jobs to bring home the bacon. |
| 8 | Spitting image of | Giống ai đó như đúc | She is the spitting image of her mother. |
| 9 | Breadwinner | Trụ cột gia đình | After his father retired, he became the main breadwinner. |
| 10 | Born with a silver spoon | Sinh ra trong nhung lụa (gia đình giàu có) | He didn’t have to work hard; he was born with a silver spoon. |
Idiom chủ đề Eat & Drink (Ăn uống)
| STT | Idiom | Nghĩa tiếng Việt | Ví dụ |
| 1 | Eat like a horse | Ăn rất nhiều | My brother is skinny, but he eats like a horse. |
| 2 | Eat like a bird | Ăn rất ít | She’s on a diet, so she eats like a bird these days. |
| 3 | Whet your appetite | Làm cho ai đó thèm ăn/hào hứng | The smell of fresh bread really whets my appetite. |
| 4 | Full of beans | Tràn đầy năng lượng | The kids are full of beans after their nap. |
| 5 | Sweet tooth | Người hảo ngọt | I have a sweet tooth, I can’t resist chocolate. |
| 6 | Take it with a grain of salt | Đừng quá tin vào lời ai đó nói | You should take his stories with a grain of salt. |
| 7 | Cup of tea | Sở thích, thứ mình thích | Classical music is not really my cup of tea. |
| 8 | Make one’s mouth water | Rất ngon, hấp dẫn | The smell of oven-fresh baked pizza made my mouth water. |
| 9 | Butter someone up | Nịnh nọt ai đó | He’s trying to butter up his boss for a promotion. |
| 10 | Spill the beans | Lỡ lời tiết lộ bí mật | We planned a surprise, but Linda spilled the beans. |
Idiom chủ đề Health (Sức khỏe)
| STT | Idiom | Nghĩa tiếng Việt | Ví dụ |
| 1 | Under the weather | Cảm thấy không khỏe, mệt mỏi | I’m feeling a bit under the weather today. |
| 2 | As fit as a fiddle | Rất khỏe mạnh, sung sức | My grandfather is 80, but he’s as fit as a fiddle. |
| 3 | Back on one’s feet | Hồi phục sau cơn bạo bệnh | It took him a month to get back on his feet after the surgery. |
| 4 | Picture of health | Người có vẻ ngoài cực kỳ khỏe mạnh | She looks like the picture of health after her vacation. |
| 5 | Kick the bucket | Qua đời (thường dùng thân mật/hài hước) | I want to travel the world before I kick the bucket. |
| 6 | Recharge one’s batteries | Nghỉ ngơi để nạp lại năng lượng | A weekend at the beach helped me recharge my batteries. |
| 7 | Pale as a ghost | Mặt trắng bệch (do sợ hãi hoặc ốm) | You look pale as a ghost. Are you okay? |
| 8 | On the mend | Đang dần hồi phục | The doctor says he is finally on the mend. |
| 9 | Bundle of nerves | Người đang rất lo lắng, căng thẳng | I was a bundle of nerves before my IELTS Speaking test. |
| 10 | Splitting headache | Đau đầu như búa bổ | I can’t work with this splitting headache. |
Idiom chủ đề Environment (Môi trường)
| STT | Idiom | Nghĩa tiếng Việt | Ví dụ |
| 1 | Tip of the iceberg | Chỉ là phần nổi của tảng băng chìm | This pollution is just the tip of the iceberg. |
| 2 | Down to earth | Thực tế, giản dị, không viển vông | Despite being a star, she is very down to earth. |
| 3 | A breath of fresh air | Một luồng gió mới (điều gì đó mới mẻ) | Her new ideas are like a breath of fresh air for the team. |
| 4 | Out of the blue | Bất ngờ, không báo trước | The storm came out of the blue. |
| 5 | Make a mountain out of a molehill | Chuyện bé xé ra to | It’s just a small mistake; don’t make a mountain out of a molehill. |
| 6 | Weather the storm | Vượt qua giai đoạn khó khăn | The company managed to weather the storm during the crisis. |
| 7 | Stem the tide | Ngăn chặn một xu hướng xấu | The government is trying to stem the tide of plastic waste. |
| 8 | A drop in the ocean | Muối bỏ bể (quá ít, không thấm vào đâu) | My small donation is just a drop in the ocean. |
| 9 | Beat around the bush | Nói vòng vo tam quốc | Stop beating around the bush and tell me what happened. |
| 10 | The calm before the storm | Sự yên lặng trước khi biến cố xảy ra | The peaceful morning was just the calm before the storm. |
Idiom chủ đề Daily life (Cuộc sống hằng ngày)
| STT | Idiom | Nghĩa tiếng Việt | Ví dụ |
| 1 | Once in a blue moon | Rất hiếm khi | I only go to the cinema once in a blue moon. |
| 2 | A blessing in disguise | Trong cái rủi có cái may | It will be broken very badly, but that in itself will be a blessing in disguise. |
| 3 | Kill two birds with one stone | Một mũi tên trúng hai đích | I can kill two birds with one stone by cycling to work. |
| 4 | Better late than never | Muộn còn hơn không | You finally finished the report! Better late than never. |
| 5 | Tighten one’s belt | Thắt lưng buộc bụng, tiết kiệm. | Clearly, if you are spending more than your income, you’ll need to tighten your belt. |
| 6 | None of one’s business | Không phải việc của mình | I know when to stay away from things that are none of my business. |
| 7 | Get out of hand | Mất kiểm soát | The party got out of hand and the police were called. |
| 8 | Under the table | Làm việc mờ ám, hối lộ | They paid him under the table to get the contract. |
| 9 | Cut a long story short | Tóm lại là (để kể nhanh) | To cut a long story short, we missed our flight. |
| 10 | Hit the sack | Đi ngủ | I’m exhausted. I’m going to hit the sack. |
Idiom chủ đề Friends (Bạn bè)
| STT | Idiom | Nghĩa tiếng Việt | Ví dụ |
| 1 | As thick as thieves | Rất thân thiết, như hình với bóng | Those two are as thick as thieves since primary school. |
| 2 | A shoulder to cry on | Người để tâm sự, dựa dẫm lúc buồn | She was always there to offer me a shoulder to cry on. |
| 3 | Speak the same language | Có cùng tư tưởng, ý kiến | I love my best friend because we speak the same language. |
| 4 | Build bridges | Cải thiện mối quan hệ | They are trying to build bridges after their big argument. |
| 5 | Fair-weather friend | Bạn phù phiếm (chỉ ở bên khi vui) | I realized he was a fair-weather friend when I got sick. |
| 6 | See eye to eye | Đồng quan điểm | My friend and I don’t always see eye to eye on politics. |
| 7 | Keep in touch | Giữ liên lạc | We promised to keep in touch after graduation. |
| 8 | Know someone inside out | Hiểu rõ ai đó như lòng bàn tay | I’ve known her for 10 years, I know her inside out. |
| 9 | A friend in need is a friend indeed | Hoạn nạn mới biết bạn hiền | He helped me when I was broke. A friend in need is a friend indeed. |
| 10 | Through thick and thin | Vượt qua mọi thăng trầm cùng nhau | We have been friends through thick and thin. |
Tổng kết
Idioms không chỉ là những cụm từ thú vị mà còn là công cụ đắc lực giúp bạn làm chủ mọi cuộc hội thoại và bứt phá điểm số trong các kỳ thi học thuật. Hãy nhớ rằng, chìa khóa của sự bản ngữ hóa nằm ở cách bạn vận dụng từ vựng khéo léo vào từng ngữ cảnh thực tế.
Nếu bạn đang khao khát chinh phục đỉnh cao ngôn ngữ nhưng vẫn chưa tìm được lộ trình phù hợp, hãy để Smartcom English – đơn vị uy tín hàng đầu trong đào tạo Anh ngữ tại Việt Nam – đồng hành cùng bạn. Chúng tôi tự hào mang đến hệ sinh thái giáo dục đẳng cấp với những thế mạnh vượt trội:
- Công nghệ AI tiên tiến: Tiên phong ứng dụng AI để cá nhân hóa lộ trình học tập, giúp học viên phát hiện lỗ hổng kiến thức ngay lập tức và rút ngắn 50% thời gian ôn luyện nhưng vẫn đảm bảo hiệu quả tối đa.
- Đội ngũ giảng viên tinh hoa: Quy tụ những chuyên gia luyện thi IELTS/SAT hàng đầu, sở hữu chứng chỉ quốc tế với kỹ năng sư phạm dày dặn, luôn theo sát và truyền cảm hứng cho từng học viên.
- Giải thưởng & Đối tác danh giá: Smartcom tự hào là đối tác chiến lược của các tổ chức giáo dục lớn trên thế giới, từng vinh dự nhận nhiều giải thưởng cao quý trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo.
- Thành tích học viên ấn tượng: Hàng nghìn học viên tại Smartcom đã bứt phá thành công với mức điểm IELTS 7.5+, 8.5+ và SAT 1500+, mở ra cánh cửa du học và sự nghiệp tại các tập đoàn đa quốc gia.
Đừng để rào cản tiếng Anh ngăn bước bạn chạm tới ước mơ!
👉 ĐĂNG KÝ TƯ VẤN MIỄN PHÍ KHÓA HỌC IELTS/SAT TÍCH HỢP AI NGAY HÔM NAY để nhận lộ trình cá nhân hóa và bắt đầu hành trình chinh phục tương lai cùng Smartcom English!
Kết nối với mình qua


![[PDF + Audio] Tải Sách IELTS Cambridge 19 (Kèm đáp án)](https://smartcom.vn/blog/wp-content/uploads/2024/06/ielts-cambridge-19_optimized.png)


![[PDF + Audio] Tải Sách IELTS Cambridge 17 (Kèm đáp án)](https://smartcom.vn/blog/wp-content/uploads/2024/07/sach-ielts-cambridge-17_optimized.jpg)

![[PDF + Audio] Tải Sách IELTS Cambridge 15 (Kèm đáp án)](https://smartcom.vn/blog/wp-content/uploads/2024/07/ielts-cambridge-15_optimized.jpg)






